路线图
bản đồ tuyến đường; lộ trình (nghĩa đen và bóng)
bản đồ tuyến đường; lộ trình (nghĩa đen và bóng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hành trình; tuyến đường; đường lối chính trị (ví dụ: con đường xét lại hữu); LT:條|条[tiao2]
›路程lù chénglộ trình; con đường đã đi; khoảng cách đã đi; quá trình (phát triển)
›路缘lù yuánlề đường
›路冲lù chōng(phong thủy) bố cục đường phố trong đó đường đâm thẳng vào nhà (như ở ngã ba), được coi là không thuận lợi…
›路税lù shuìthuế đường bộ
›路码表lù mǎ biǎođồng hồ đo quãng đường
›路由器lù yóu qìbộ định tuyến (tin học)
›路费lù fèichi phí đi lại; tiền cho chuyến đi; phí đường bộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.