金融风波 là gì?
金融风波 [jīn róng fēng bō] có nghĩa là khủng hoảng tài chính; khủng hoảng ngân hàng.
Nghĩa của từ 金融风波 trong tiếng Việt
- khủng hoảng tài chính
- khủng hoảng ngân hàng
Cách đọc và ghi nhớ 金融风波
金融风波 được đọc là jīn róng fēng bō, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khủng hoảng tài chính; khủng hoảng ngân hàng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .