Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
金融风波金融風波

jīn róng fēng bō

金融风波 là gì?

金融风波 [jīn róng fēng bō] có nghĩa là khủng hoảng tài chính; khủng hoảng ngân hàng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 金融风波 trong tiếng Việt

  1. khủng hoảng tài chính
  2. khủng hoảng ngân hàng

Cách đọc và ghi nhớ 金融风波

金融风波 được đọc là jīn róng fēng bō, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khủng hoảng tài chính; khủng hoảng ngân hàng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan