金融
ngân hàng; tài chính
ngân hàng; tài chính
金融 thường mang nghĩa “ngân hàng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 金融 cùng cụm 金融机构 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tổ chức tài chính
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thị trường tài chính
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khủng hoảng tài chính
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Financial Times
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyên gia tài chính; chủ ngân hàng
›金融业jīn róng yèngành tài chính; ngành ngân hàng
›金融区jīn róng qūquận tài chính
›金融危机jīn róng wēi jīkhủng hoảng tài chính
›金融市场jīn róng shì chǎngthị trường tài chính
›金融改革jīn róng gǎi gécải cách tài chính
›金融杠杆jīn róng gàng gǎnđòn bẩy tài chính; sử dụng vốn vay để đầu tư (tức là mua cổ phiếu bằng quỹ vay)
›金兰谱jīn lán pǔ(cổ) hồ sơ gia phả của anh em kết nghĩa, mỗi người giữ một bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.