金日成
Kim Nhật Thành (1912-1994) Lãnh tụ vĩ đại của Bắc Triều Tiên
Kim Nhật Thành (1912-1994) Lãnh tụ vĩ đại của Bắc Triều Tiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sung KIM, nhà ngoại giao Hoa Kỳ và giám đốc văn phòng Triều Tiên của Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ
›金昌Jīn chāngthành phố cấp địa khu Kim Xương, tỉnh Cam Túc
›金昌市Jīn chāng shìthành phố cấp địa khu Kim Xương, tỉnh Cam Túc
›金明Jīn míngquận Kim Minh của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam
›金明区Jīn míng qūquận Kim Minh của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam
›金庸Jīn YōngKim Dung, bút danh của Louis Cha (1924-2018), nhà văn võ hiệp 武俠|武侠[wu3 xia2], tác giả của Xạ điêu tam bộ…
›金曜日Jīn yào rìThứ Sáu (sử dụng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
›金平苗族瑶族傣族自治县Jīn píng Miáo zú Yáo zú Dǎi zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Thái Kim Bình, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.