金山乡
Xã Kim Sơn ở Tân Bắc City 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
Xã Kim Sơn ở Tân Bắc City 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận ngoại thành Jinshan của Thượng Hải; thị trấn Jinshan hoặc Chinshan ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài…
›金山屯区Jīn shān tún QūQuận Kim Sơn Tồn của Yichun 伊春市[Yi1chun1 Shi4], Hắc Long Giang
›金峰Jīn fēngXã Kim Phong ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
›金山屯Jīn shān túnQuận Kim Sơn Tồn của Yichun 伊春市[Yi1chun1 Shi4], Hắc Long Giang
›金属薄片jīn shǔ báo piànlá kim loại; âm đọc Đài Loan [jin1 shu3 bo2 pian4]
›金峰乡Jīn fēng xiāngthị trấn Jinfeng hoặc Chinfeng ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
›金山寺jīn shān sìChùa Kim Sơn, nơi Pháp Hải sống (trong Bạch Xà Truyện)
›金川Jīn chuānhuyện Kim Xuyên (tiếng Tạng: chu chen rdzong) thuộc châu tự trị A Bá Tạng tộc Khương tộc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.