金三角
Tam Giác Vàng (Đông Nam Á)
Tam Giác Vàng (Đông Nam Á)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chim tước mào vàng (Regulus regulus); chim vua mào vàng
›金冠树八哥jīn guān shù bā ge(loài chim ở Trung Quốc) sáo mào vàng (Ampeliceps coronatus)
›金刚山Jīn gāng shānKhu du lịch Kumgangsan ở phía đông Bắc Triều Tiên
›金刚座jīn gāng zuòBồ đề đạo tràng (nơi giác ngộ gắn liền với Bồ Tát)
›金主jīn zhǔnhà tài trợ; chủ chi tiền
›金代Jīn dàitriều đại Kim (1115-1234), do người Nữ Chân 女真[Nu:3 zhen1] ở Bắc Trung Quốc thành lập, là tiền thân của…
›金伯利岩jīn bó lì yánđá kimberlit (địa chất)
›金元券jīn yuán quàntiền tệ phát hành bởi Chính phủ Quốc Dân năm 1948
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.