Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
今后今後

jīn hòu

今后 là gì?

今后 [jīn hòu] có nghĩa là sau này; từ nay trở đi; trong tương lai; từ bây giờ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 今后 trong tiếng Việt

  1. sau này
  2. từ nay trở đi
  3. trong tương lai
  4. từ bây giờ

Cách đọc và ghi nhớ 今后

今后 được đọc là jīn hòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sau này; từ nay trở đi; trong tương lai; từ bây giờ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan