金鸡
gà lôi vàng (Chrysolophus pictus)
gà lôi vàng (Chrysolophus pictus)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chim mào vàng (Regulus satrapa)
›金顶戴菊鸟jīn dǐng dài jú niǎochim mào vàng (Regulus satrapa)
›金领jīn lǐngcổ cồn vàng; giám đốc cấp cao; công nhân có tay nghề cao
›金阁寺Jīn gé sìKinkakuji hoặc Chùa Vàng ở phía tây bắc Kyōto 京都, Nhật Bản; tên gọi không chính thức của chùa Phật giáo Lộc…
›金雀花jīn què huācây đậu chổi; cây kim tước (họ Đậu)
›金鸡独立jīn jī dú lìkim kê độc lập (tư thế thái cực); đứng một chân
›金阳县Jīn yáng xiànhuyện Jinyang ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía…
›金鸡纳jīn jī nàquinine (Cinchona ledgeriana)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.