积弊積弊
积弊 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 积弊 trong tiếng Việt
(tập quán xấu) lâu đời; thói quen tham nhũng ăn sâu; tín ngưỡng mê tín bám rễ sâu sắc
(tập quán xấu) lâu đời; thói quen tham nhũng ăn sâu; tín ngưỡng mê tín bám rễ sâu sắc