基本上
về cơ bản; nhìn chung
về cơ bản; nhìn chung
基本上 thường mang nghĩa “về cơ bản”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 基本上, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơ bản; nền tảng; chính; yếu tố cơ bản
›基本利率jī běn lì lǜlãi suất cơ bản (ví dụ: lãi suất do ngân hàng trung ương thiết lập)
›基本功jī běn gōngkỹ năng cơ bản; nền tảng
›基本原则jī běn yuán zéhọc thuyết cơ bản; nguyên tắc chỉ đạo; lý do tồn tại
›基本原理jī běn yuán lǐnguyên lý cơ bản
›基本单位jī běn dān wèiđơn vị cơ bản; khối xây dựng nền tảng
›基本多文种平面jī běn duō wén zhǒng píng miànmặt phẳng đa ngôn ngữ cơ bản (BMP)
›基本完成jī běn wán chénghoàn thành cơ bản; xong về cơ bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.