Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
减龄
jiǎn líng

trở nên trẻ trung hơn

Cụm từ
建立时间
jiàn lì shí jiān

(điện tử) thời gian thiết lập; (điện tử) thời gian ổn định

Cụm từ
见利思义
jiàn lì sī yì

thấy lợi nhớ nghĩa (thành ngữ); hành động có đạo đức; không bị cám dỗ bởi tiền tài

Thành ngữ
监理所
jiān lǐ suǒ

cục giám sát và quản lý

Cụm từ
涧流
jiàn liú

dòng suối núi; dòng suối trong thung lũng

Cụm từ
见利忘义
jiàn lì wàng yì

nghĩa đen thấy lợi quên nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng hành động vì tư lợi; bán rẻ lương tâm

Thành ngữ
监利县
Jiān lì xiàn

huyện Giám Lợi, Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
建立者
jiàn lì zhě

người sáng lập

Cụm từ
建立正式外交关系
jiàn lì zhèng shì wài jiāo guān xì

thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức

Cụm từ
剑龙
jiàn lóng

stegosaurus

Cụm từ
捡漏
jiǎn lòu

sửa mái nhà dột; (tiếng địa phương) bắt lỗi; soi mói; (tiếng lóng) mua được món hời (đặc biệt khi người bán không biết giá trị thực của món hàng); (tiếng lóng) tận dụng cơ hội…

Tiếng lóng xã hội
检漏
jiǎn lòu

kiểm tra rò rỉ

Cụm từ
简陋
jiǎn lòu

đơn giản và thô sơ

Cụm từ
检录
jiǎn lù

điểm danh (ví dụ: tại sự kiện điền kinh); kiểm tra hồ sơ

Cụm từ
简略
jiǎn lüè

đơn giản; ngắn gọn

Cụm từ
简略见告
jiǎn lüè jiàn gào

tóm tắt hoặc tổng quan (của kế hoạch, v.v.)

Cụm từ
剑麻
jiàn má

cây sisal

Cụm từ
贱卖
jiàn mài

bán rẻ; hy sinh; giá thấp; bán hạ giá

Cụm từ
见马克思
jiàn Mǎ kè sī

chết; nghĩa đen: gặp Marx; qua đời

Cụm từ
减慢
jiǎn màn

làm chậm lại

Cụm từ
渐慢
jiàn màn

chậm dần dần; ngày càng chậm hơn; (âm nhạc) decelerando; ritardando

Cụm từ
简慢
jiǎn màn

sơ suất (đối với khách)

Cụm từ
键帽
jiàn mào

keycap bàn phím

Cụm từ
健美
jiàn měi

khỏe đẹp; tập thể dục thẩm mỹ; viết tắt của 健美運動|健美运动[jian4 mei3 yun4 dong4]

Viết tắt
健美操
jiàn měi cāo

aerobic; nhảy aerobic (hoạt động thể dục ở trường)

Cụm từ
健美运动
jiàn měi yùn dòng

thể hình

Cụm từ
监门
jiān mén

người gác cổng

Cụm từ
减免
jiǎn miǎn

giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí, v.v.)

Cụm từ
见面
jiàn miàn

gặp mặt; gặp nhau; LT:次[ci4]

Cụm từ
见面会
jiàn miàn huì

buổi gặp gỡ

Cụm từ