Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
见面礼
jiàn miàn lǐ

quà tặng ai đó khi gặp lần đầu

Cụm từ
间苗
jiàn miáo

tỉa bớt cây con

Cụm từ
歼灭
jiān miè

xóa sổ; nghiền nát; tiêu diệt

Cụm từ
奸民
jiān mín

một kẻ vô lại; một kẻ ác

Cụm từ
贱民
jiàn mín

tầng lớp xã hội dưới mức người bình thường; không thể chạm đến; dalit (đẳng cấp Ấn Độ)

Cụm từ
坚明
jiān míng

củng cố và làm rõ

Cụm từ
简明
jiǎn míng

đơn giản và rõ ràng; súc tích

Cụm từ
简明扼要
jiǎn míng è yào

ngắn gọn và đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ); súc tích

Thành ngữ
缄默
jiān mò

giữ im lặng

Cụm từ
监牧
jiān mù

người chăn cừu; quan thời nhà Đường chịu trách nhiệm về chăn nuôi; mục sư (giáo sĩ phụ trách một giáo xứ Thiên chúa giáo)

Cụm từ
艰难
jiān nán

khó khăn; gian nan; thử thách

Cụm từ
见难而上
jiàn nán ér shàng

đối mặt với khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
艰难险阻
jiān nán xiǎn zǔ

nguy hiểm và khó khăn vô kể (thành ngữ)

Thành ngữ
间脑
jiān nǎo

não trung gian

Cụm từ
贱内
jiàn nèi

vợ tôi (khiêm tốn)

Cụm từ
奸佞
jiān nìng

xảo quyệt và nịnh nọt

Cụm từ
建宁
Jiàn níng

Jianning, một huyện của thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
建宁县
Jiàn níng Xiàn

Jianning, một huyện thuộc thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
犍牛
jiān niú

bò thiến

Cụm từ
煎牛扒
jiān niú bā

bít tết bò

Cụm từ
坚尼系数
Jiān ní xì shù

xem 基尼係數|基尼系数[Ji1 ni2 xi4 shu4]

Cụm từ
加农
jiā nóng

đại bác (từ mượn)

Cụm từ
加农炮
jiā nóng pào

đại bác (từ mượn)

Cụm từ
建瓯
Jiàn ōu

Jian'ou, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến

Cụm từ
建瓯市
Jiàn ōu shì

Jian'ou, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến

Cụm từ
减排
jiǎn pái

giảm thải chất ô nhiễm; giảm phát thải

Cụm từ
箭牌
Jiàn pái

Wrigley (công ty kẹo cao su)

Cụm từ
键盘
jiàn pán

bàn phím

Cụm từ
键盘侠
jiàn pán xiá

anh hùng bàn phím

Cụm từ
键盘乐器
jiàn pán yuè qì

nhạc cụ phím (đàn piano, đàn organ, v.v.)

Cụm từ