鸡巴
cu; dương vật (tục)
cu; dương vật (tục)
鸡巴 thường mang nghĩa “cu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 鸡巴, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thông tục) trứng gà
›鸡尾锯jī wěi jùcưa đuôi gà
›鸡年jī niánNăm con Gà (ví dụ: 2005)
›鸡尾酒jī wěi jiǔcocktail (từ mượn)
›鸡心领jī xīn lǐng(quần áo) cổ chữ V
›鸡扒jī páxem 雞排|鸡排[ji1 pai2]
›鸡婆jī pó(tiếng địa phương) gà mái; gái mại dâm; (Đài Loan) (tính từ) can thiệp; nhiều chuyện; (danh từ) người hay…
›鸡排jī páiức gà; thịt gà chiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.