鸡巴 là gì?
鸡巴 [jī ba] có nghĩa là cu; dương vật (tục).
Nghĩa của từ 鸡巴 trong tiếng Việt
- cu
- dương vật (tục)
Cách đọc và ghi nhớ 鸡巴
鸡巴 được đọc là jī ba, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cu; dương vật (tục)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .