几倍
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
几倍
gấp nhiều lần; gấp đôi, gấp ba, gấp bốn, v.v
Giản thể几倍
Phồn thể幾倍
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng