Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
监考
jiān kǎo

giám thị (một kỳ thi); coi thi

Cụm từ
兼课
jiān kè

dạy học ngoài các nhiệm vụ khác; giữ nhiều công việc giảng dạy

Cụm từ
剑客
jiàn kè

kiếm khách

Cụm từ
尖刻
jiān kè

chua cay; gắt gỏng; châm chọc; chua chát; cay nghiệt

Cụm từ
检控
jiǎn kòng

truy tố (hình sự); bên công tố

Cụm từ
监控
jiān kòng

giám sát

Cụm từ
检控方
jiǎn kòng fāng

bên công tố (trong phiên tòa); bên khởi tố

Cụm từ
检控官
jiǎn kòng guān

công tố viên; kiểm sát viên

Cụm từ
缄口不言
jiān kǒu bù yán

xem 閉口不言|闭口不言[bi4 kou3 bu4 yan2]

Cụm từ
艰苦
jiān kǔ

khó khăn; vất vả; gian khổ

Cụm từ
渐快
jiàn kuài

tăng tốc dần dần; nhanh hơn và nhanh hơn; (âm nhạc) nhanh dần

Cụm từ
艰苦奋斗
jiān kǔ fèn dòu

phấn đấu gian khổ

Cụm từ
简括
jiǎn kuò

ngắn gọn nhưng đầy đủ; súc tích

Cụm từ
尖括号
jiān kuò hào

dấu ngoặc nhọn < >

Cụm từ
艰苦朴素
jiān kǔ pǔ sù

cuộc sống giản dị, chăm chỉ (thành ngữ)

Thành ngữ
坚苦卓绝
jiān kǔ zhuó jué

kiên trì vượt qua thử thách (thành ngữ); quyết tâm nổi bật

Thành ngữ
坚牢
jiān láo

mạnh mẽ; kiên cố

Cụm từ
监牢
jiān láo

nhà tù; nhà giam

Cụm từ
捡了芝麻丢了西瓜
jiǎn le zhī ma diū le xī guā

bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)

Thành ngữ
剪力
jiǎn lì

lực cắt; lực xén

Cụm từ
尖利
jiān lì

sắc bén; nhạy; bén; nhức nhối; chói tai

Cụm từ
尖厉
jiān lì

chói tai (giọng)

Cụm từ
建立
jiàn lì

thiết lập; thành lập; sáng lập

Cụm từ
监利
Jiān lì

huyện Giám Lợi, Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
简历
jiǎn lì

sơ yếu lý lịch (CV); hồ sơ cá nhân; ghi chú tiểu sử

Cụm từ
简炼
jiǎn liàn

biến thể của 簡練|简练[jian3 lian4]

Cụm từ
简练
jiǎn liàn

ngắn gọn; súc tích

Cụm từ
见亮
jiàn liàng

xin hãy tha thứ cho tôi

Cụm từ
见谅
jiàn liàng

xin hãy tha thứ cho tôi

Cụm từ
见猎心喜
jiàn liè xīn xǐ

nghĩa đen: thấy người khác đi săn, phấn khích nhớ lại cảm giác hồi hộp của cuộc săn (thành ngữ); nghĩa bóng: thấy người khác làm điều mình yêu thích, được truyền cảm hứng để thử…

Thành ngữ