甲午
năm thứ ba mươi mốt A7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1954 hoặc 2014
năm thứ ba mươi mốt A7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1954 hoặc 2014
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm đầu tiên của chu kỳ sáu mươi năm (mỗi năm được đánh số bằng một trong 10 thiên can 天干[tian1 gan1] và một…
›甲寅jiǎ yínnăm thứ 51 A3 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1974 hoặc 2034
›甲戌jiǎ xūnăm thứ 11 A11 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1994 hoặc 2054
›甲午战争Jiǎ wǔ Zhàn zhēngChiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất (1894-95)
›甲方jiǎ fāngbên thứ nhất (pháp luật); xem thêm 乙方[yi3 fang1]
›甲冑jiǎ zhòubiến thể của 甲胄[jia3 zhou4]
›甲仙乡Jiǎ xiān xiāngJiaxian hoặc Chiahsien, thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›甲型jiǎ xíngloại A; loại I; alpha
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.