家乡
quê hương; nơi sinh; LT:個|个[ge4]
quê hương; nơi sinh; LT:個|个[ge4]
家乡 thường mang nghĩa “quê hương”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 家乡, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kế sinh nhai của gia đình; tình hình kinh tế của một hộ gia đình; tài sản gia đình
›家乡菜jiā xiāng càimón ăn địa phương; ẩm thực địa phương
›家道jiā dàohoàn cảnh tài chính gia đình
›家乡话jiā xiāng huàtiếng mẹ đẻ; tiếng địa phương
›家轿jiā jiàoxe hơi sở hữu cá nhân
›家丑jiā chǒubê bối gia đình; bí mật trong nhà
›家赀万贯jiā zī wàn guàngiàu có vô cùng
›家谱jiā pǔgia phả; cây gia đình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.