假想 là gì?
假想 [jiǎ xiǎng] có nghĩa là tưởng tượng; ảo; hình dung; giả thuyết.
Nghĩa của từ 假想 trong tiếng Việt
- tưởng tượng
- ảo
- hình dung
- giả thuyết
Cách đọc và ghi nhớ 假想
假想 được đọc là jiǎ xiǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tưởng tượng; ảo; hình dung; giả thuyết”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .