Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng J
8.544 mục từ · Trang 47/143
架势: thái độ; tư thế (về một vấn đề nào đó, v.v.)
架式: biến thể của 架勢|架势[jia4 shi5]
驾驶: điều khiển (tàu, máy bay,...); lái
嘉士伯: Carlsberg
驾驶舱: buồng lái; khoang điều khiển
家世寒微: xuất thân bần hàn (thành ngữ)
佳世客: JUSCO, chuỗi đại siêu thị của Nhật Bản
加湿器: máy tạo độ ẩm
驾驶人: tài xế (xe hơi, xe tải)
加时赛: (thể thao) hiệp phụ; thời gian bù giờ; đá play-off
驾驶室: buồng lái (của đầu máy, xe tải, v.v.); khoang lái; buồng điều khiển
驾驶席: ghế lái; ghế phi công
伽师县: Huyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
驾驶员: phi công; tài xế
驾驶证: giấy phép lái xe
驾驶执照: giấy phép lái xe
假手: mượn tay người khác để đạt mục đích
加数: số hạng; toán hạng
家叔: (kính cẩn) chú tôi (em trai của bố)
家属: thành viên gia đình; người phụ thuộc (trong gia đình)
家数: phong cách và kỹ thuật đặc thù truyền từ thầy đến trò trong một trường phái cụ thể
假摔: (bóng đá) ăn vạ; giả vờ; ngã giả
假说: giả thuyết
假死: hôn mê sâu; giả chết; giả vờ chết
家私: tài sản gia đình; của cải gia đình
贾斯汀·比伯: Justin Bieber (1994-), ca sĩ người Canada
贾思勰: Giả Tư Hiệt, nhà văn thế kỷ thứ sáu và là tác giả của bách khoa toàn thư về nông nghiệp Tề dân yếu thuật 齊民要術|齐民要术[Qi2 min2 Yao4 shu4]
加速: tăng tốc; thúc đẩy
甲酸: axit formylic (HCOOH); axit formic; axit methanoic
加速度: gia tốc
枷锁: gông và xích; bị gông cùm
加索尔: Gasol (tên); Pau Gasol (1980-), cựu cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp Tây Ban Nha (NBA); Marc Gasol (1985-), cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp Tây Ban…
加速器: bộ tăng tốc; máy gia tốc hạt
加速踏板: bàn đạp ga
迦太基: Carthage
加泰罗尼亚: Catalonia
加特林: Gatling (tên); Richard J. Gatling (1818-1903), nhà phát minh súng máy Gatling
加特林机枪: súng máy Gatling
加藤: Katō (họ của Nhật Bản)
假体: (y học) bộ phận giả; cấy ghép
𬂩提: (cũ) đũa
加添: thêm; tăng cường; gia tăng
加甜: làm cho ngọt
假条: đơn xin nghỉ phép (khỏi công việc hoặc trường học); giấy xin phép; LT:張|张[zhang1]
家庭: gia đình; hộ gia đình; LT:戶|户[hu4],個|个[ge4]
驾艇: lái thuyền; du ngoạn; chèo lái tàu
家庭暴力: bạo lực gia đình
家庭成员: thành viên gia đình
家庭地址: địa chỉ nhà
家庭教师: gia sư
家庭主夫: người chồng nội trợ
家庭主妇: người vợ nội trợ
家庭煮夫: người chồng nội trợ
家庭作业: bài tập về nhà
家僮: đầy tớ
家童: người hầu
假腿: chân giả
假途灭虢: nghĩa đen: đường tắt để diệt nước Quắc (thành ngữ); nghĩa bóng: thông đồng với ai đó để hại bên thứ ba, rồi trở mặt với đối tác
假托: giả vờ; lấy cớ; bịa đặt; giả mạo ai đó; tận dụng
假托: biến thể của 假托[jia3 tuo1]