贾汪
quận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
quận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
›贾斯汀·比伯Jiǎ sī tīng · Bǐ bàJustin Bieber (1994-), ca sĩ người Canada
›贾庆林Jiǎ Qìng línGiả Khánh Lâm (1940-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị 2002-2012
›贾第虫Jiǎ dì chóngký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia sống trong ruột
›贾思勰Jiǎ Sī xiéGiả Tư Hiệt, nhà văn thế kỷ thứ sáu và là tác giả của bách khoa toàn thư về nông nghiệp Tề dân yếu thuật…
›贾第虫属Jiǎ dì chóng shǔký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia sống trong ruột
›贾平凹Jiǎ Píng wāGiả Bình Ao (1952-), tiểu thuyết gia Trung Quốc
›贾第虫病Jiǎ dì chóng bìngBệnh Giardia, một dạng viêm dạ dày ruột do nhiễm ký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.