Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
减速器減速器

jiǎn sù qì

减速器 là gì?

减速器 [jiǎn sù qì] có nghĩa là bộ điều tốc; hộp số giảm tốc (cơ khí).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 减速器 trong tiếng Việt

  1. bộ điều tốc
  2. hộp số giảm tốc (cơ khí)

Cách đọc và ghi nhớ 减速器

减速器 được đọc là jiǎn sù qì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bộ điều tốc; hộp số giảm tốc (cơ khí)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan