见说
nghe điều đã nói
nghe điều đã nói
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến điều gì đó thành hành động; đưa điều gì đó vào hành động
›见识jiàn shimở mang kiến thức về điều gì; trải nghiệm cho bản thân; kiến thức; kinh nghiệm; nhìn xa hiểu rộng
›见闻jiàn wénnhững gì người ta đã nhìn thấy và nghe được; kiến thức; kinh nghiệm của một người
›见访jiàn fǎngchuyến thăm của bạn (kính ngữ); bạn đến thăm tôi thật vinh dự
›见谅jiàn liàngxin hãy tha thứ cho tôi
›见解jiàn jiěý kiến; quan điểm; hiểu biết
›见血封喉树jiàn xuè fēng hóu shùAntiaris toxicaria (thực vật)
›见证jiàn zhèngchứng kiến; chứng cứ; bằng chứng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.