减损 là gì?
减损 [jiǎn sǔn] có nghĩa là làm suy yếu; giảm sút; giảm bớt; làm giảm; làm suy giảm; làm tổn hại; suy giảm (ví dụ: tài sản tài chính).
Nghĩa của từ 减损 trong tiếng Việt
- làm suy yếu
- giảm sút
- giảm bớt
- làm giảm
- làm suy giảm
- làm tổn hại
- suy giảm (ví dụ: tài sản tài chính)
Cách đọc và ghi nhớ 减损
减损 được đọc là jiǎn sǔn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm suy yếu; giảm sút; giảm bớt; làm giảm; làm suy giảm; làm tổn hại; suy giảm (ví dụ: tài sản tài chính)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .