Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
减损減損

jiǎn sǔn

减损 là gì?

减损 [jiǎn sǔn] có nghĩa là làm suy yếu; giảm sút; giảm bớt; làm giảm; làm suy giảm; làm tổn hại; suy giảm (ví dụ: tài sản tài chính).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 减损 trong tiếng Việt

  1. làm suy yếu
  2. giảm sút
  3. giảm bớt
  4. làm giảm
  5. làm suy giảm
  6. làm tổn hại
  7. suy giảm (ví dụ: tài sản tài chính)

Cách đọc và ghi nhớ 减损

减损 được đọc là jiǎn sǔn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm suy yếu; giảm sút; giảm bớt; làm giảm; làm suy giảm; làm tổn hại; suy giảm (ví dụ: tài sản tài chính)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan