简体字
chữ Hán giản thể, trái với chữ Hán phồn thể 繁體字|繁体字[fan2 ti3 zi4]
chữ Hán giản thể, trái với chữ Hán phồn thể 繁體字|繁体字[fan2 ti3 zi4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chữ Hán giản thể, trái với chữ phồn thể 繁體|繁体[fan2 ti3]
›简陋jiǎn lòuđơn giản và thô sơ
›简谱jiǎn pǔký hiệu âm nhạc trong đó các nốt Do, Re, Mi, Fa, Sol, La và Si được biểu diễn bằng các chữ số từ 1 đến 7
›简谐运动jiǎn xié yùn dòngchuyển động điều hòa đơn giản (trong cơ học); chuyển động của con lắc đơn
›简谐波jiǎn xié bōsóng điều hòa đơn giản; sóng hình sin
›简谐振动jiǎn xié zhèn dòngdao động điều hòa đơn giản; dao động hình sin
›简谐jiǎn xiéđiều hòa đơn giản (chuyển động, dao động, v.v. trong cơ học)
›简言之jiǎn yán zhīnói một cách đơn giản; để nói đơn giản; ngắn gọn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.