尖头 là gì?
尖头 [jiān tóu] có nghĩa là đầu nhọn; đầu mút; (y học) tật đầu nhọn.
Nghĩa của từ 尖头 trong tiếng Việt
- đầu nhọn
- đầu mút
- (y học) tật đầu nhọn
Cách đọc và ghi nhớ 尖头
尖头 được đọc là jiān tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu nhọn; đầu mút; (y học) tật đầu nhọn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .