Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
尖头尖頭

jiān tóu

尖头 là gì?

尖头 [jiān tóu] có nghĩa là đầu nhọn; đầu mút; (y học) tật đầu nhọn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 尖头 trong tiếng Việt

  1. đầu nhọn
  2. đầu mút
  3. (y học) tật đầu nhọn

Cách đọc và ghi nhớ 尖头

尖头 được đọc là jiān tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu nhọn; đầu mút; (y học) tật đầu nhọn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan