尖头
đầu nhọn; đầu mút; (y học) tật đầu nhọn
đầu nhọn; đầu mút; (y học) tật đầu nhọn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầu nhọn; phần đầu; chóp; tiên tiến nhất; tinh vi nhất; đỉnh cao nhất; tốt nhất
›尖顶jiān dǐngvật nhọn; chóp; đỉnh; nhà thờ có tháp nhọn
›尖锐jiān ruìsắc bén; mãnh liệt; sâu sắc; nhọn; cấp tính (bệnh)
›尖细jiān xì(của vật thể) thon nhọn; (giọng nói) cao chót vót
›尖窄jiān zhǎinhọn; hẹp lại
›尖头鱥jiān tóu guìcá tuế Trung Quốc (Phoxinus oxycephalus)
›尖阁列岛Jiān gé Liè dǎoQuần đảo Senkaku (tên Nhật Bản của quần đảo Điếu Ngư 釣魚島|钓鱼岛[Diao4 yu2 Dao3]), còn được gọi là Quần đảo…
›尖锐湿疣jiān ruì shī yóumụn cóc sinh dục; sùi mào gà
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.