Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
简体簡體

jiǎn tǐ

简体 là gì?

简体 [jiǎn tǐ] có nghĩa là chữ Hán giản thể, trái với chữ phồn thể 繁體|繁体[fan2 ti3].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 简体 trong tiếng Việt

chữ Hán giản thể, trái với chữ phồn thể 繁體|繁体[fan2 ti3]

Cách đọc và ghi nhớ 简体

简体 được đọc là jiǎn tǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chữ Hán giản thể, trái với chữ phồn thể 繁體|繁体[fan2 ti3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan