集韵
Jiyun, từ điển vần tiếng Trung với 53.525 mục tự đơn, xuất bản thế kỷ 11
Jiyun, từ điển vần tiếng Trung với 53.525 mục tự đơn, xuất bản thế kỷ 11
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trấn Jiji hoặc Chichi ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›集集Jí jíThị trấn Jiji hoặc Chichi ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›集锦jí jǐnbộ sưu tập các mục chọn lọc (thơ, ảnh, v.v.)
›集录jí lùbiên soạn (các văn bản) thành sách; một bản tổng hợp
›集电杆jí diàn gǎncột thu điện của xe điện
›集电弓jí diàn gōngbộ thu điện kiểu bướm (giao thông)
›集餐jí cānăn chung, nơi mà mọi người lấy thức ăn từ các món được dọn chung trên bàn (đối lập với 分餐[fen1 can1])
›集体jí tǐtập thể (quyết định); nỗ lực chung; một nhóm; một đội; đồng loạt; như một nhóm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.