Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
季雨林

jì yǔ lín

季雨林 là gì?

季雨林 [jì yǔ lín] có nghĩa là rừng gió mùa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 季雨林 trong tiếng Việt

rừng gió mùa

Cách đọc và ghi nhớ 季雨林

季雨林 được đọc là jì yǔ lín, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rừng gió mùa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan