Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
迹证跡證

jì zhèng

迹证 là gì?

迹证 [jì zhèng] có nghĩa là (Đài Loan) dấu vết; bằng chứng vật chất (khảo cổ học, điều tra hình sự, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 迹证 trong tiếng Việt

  1. (Đài Loan) dấu vết
  2. bằng chứng vật chất (khảo cổ học, điều tra hình sự, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 迹证

迹证 được đọc là jì zhèng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Đài Loan) dấu vết; bằng chứng vật chất (khảo cổ học, điều tra hình sự, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan