迹证 là gì?
迹证 [jì zhèng] có nghĩa là (Đài Loan) dấu vết; bằng chứng vật chất (khảo cổ học, điều tra hình sự, v.v.).
Nghĩa của từ 迹证 trong tiếng Việt
- (Đài Loan) dấu vết
- bằng chứng vật chất (khảo cổ học, điều tra hình sự, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 迹证
迹证 được đọc là jì zhèng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Đài Loan) dấu vết; bằng chứng vật chất (khảo cổ học, điều tra hình sự, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .