鸡珍
mề gà (ẩm thực)
mề gà (ẩm thực)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nước luộc gà; súp gà; (nghĩa bóng) món súp gà cho tâm hồn – tức là những câu chuyện truyền cảm hứng tạo cảm…
›鸡皮疙瘩jī pí gē danổi da gà; nổi gai ốc
›鸡眼jī yǎnvết chai chân (ở chân)
›鸡泽县Jī zé xiànHuyện Jize ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
›鸡窝jī wōchuồng gà
›鸡泽Jī zéhuyện Jize ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
›鸡米花jī mǐ huāgà viên chiên; gà rán popcorn
›鸡精jī jīngbột nêm gà (Trung Quốc); tinh chất gà, nước cốt gà đậm đặc được bán như thuốc bổ (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.