机长 là gì?
机长 [jī zhǎng] có nghĩa là cơ trưởng; phi công chính.
Nghĩa của từ 机长 trong tiếng Việt
- cơ trưởng
- phi công chính
Cách đọc và ghi nhớ 机长
机长 được đọc là jī zhǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cơ trưởng; phi công chính”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .