集运
vận chuyển hợp tác; vận tải tập trung
vận chuyển hợp tác; vận tải tập trung
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
văn bản không chính thống; tác phẩm văn học Trung Quốc không được bao gồm trong kinh điển chính thức; ngoại…
›集训jí xùnhuấn luyện tập trung; luyện tập theo nhóm
›集装箱jí zhuāng xiāngcontainer (vận chuyển)
›集贤Jí xiánhuyện Tập Hiền ở Song Nha Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
›集邮jí yóusưu tập tem; nghiên cứu tem
›集录jí lùbiên soạn (các văn bản) thành sách; một bản tổng hợp
›集锦jí jǐnbộ sưu tập các mục chọn lọc (thơ, ảnh, v.v.)
›集集Jí jíThị trấn Jiji hoặc Chichi ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.