Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
奇偶

jī ǒu

奇偶 là gì?

奇偶 [jī ǒu] có nghĩa là tính chẵn lẻ; số lẻ và số chẵn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 奇偶 trong tiếng Việt

  1. tính chẵn lẻ
  2. số lẻ và số chẵn

Cách đọc và ghi nhớ 奇偶

奇偶 được đọc là jī ǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tính chẵn lẻ; số lẻ và số chẵn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan