奇偶 là gì?
奇偶 [jī ǒu] có nghĩa là tính chẵn lẻ; số lẻ và số chẵn.
Nghĩa của từ 奇偶 trong tiếng Việt
- tính chẵn lẻ
- số lẻ và số chẵn
Cách đọc và ghi nhớ 奇偶
奇偶 được đọc là jī ǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tính chẵn lẻ; số lẻ và số chẵn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .