窘匮
bần cùng; nghèo khổ
bần cùng; nghèo khổ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghèo khó; rất nghèo; bị áp lực; trong tình huống khó xử; xấu hổ
›究竟jiū jìngđi đến tận cùng vấn đề; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm; (trong câu nghi vấn) cuối cùng; kết quả…
›窘境jiǒng jìngtình huống khó xử; tình cảnh khó khăn
›窘况jiǒng kuàngtình cảnh khó khăn
›竟敢jìng gǎncó sự cả gan; có gan làm gì đó
›竟日jìng rì(văn học) cả ngày dài
›竟然jìng ránmột cách bất ngờ; ngạc nhiên; trước mọi thứ; một cách điên rồ; thực sự; đi xa đến mức
›竟陵Jìng língJingling, tên cũ của Tianmen 天門|天门, Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.