金字塔式
tư thế chó úp mặt (tư thế yoga)
tư thế chó úp mặt (tư thế yoga)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc)
›金宇中Jīn Yǔ zhōngKim Woo-jung (1936-), doanh nhân Hàn Quốc và người sáng lập Tập đoàn Daewoo
›金字jīn zìchữ vàng; chữ kim
›金安Jīn ānJin'an, một quận của thành phố Lục An 六安市[Lu4 an1 Shi4], tỉnh An Huy
›金安区Jīn ān QūJin'an, một quận của thành phố Lục An 六安市[Lu4 an1 Shi4], tỉnh An Huy
›金子jīn zivàng
›金富轼Jīn Fù shìKim Busik (1075-1151), sử gia triều đại Cao Ly của Hàn Quốc 高麗|高丽[Gao1 li2], người biên soạn Tam quốc sử ký…
›金威Jīn wēiKingway (thương hiệu bia Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.