窘境 là gì?
窘境 [jiǒng jìng] có nghĩa là tình huống khó xử; tình cảnh khó khăn.
Nghĩa của từ 窘境 trong tiếng Việt
- tình huống khó xử
- tình cảnh khó khăn
Cách đọc và ghi nhớ 窘境
窘境 được đọc là jiǒng jìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tình huống khó xử; tình cảnh khó khăn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .