金字
chữ vàng; chữ kim
chữ vàng; chữ kim
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc)
›金子jīn zivàng
›金宇中Jīn Yǔ zhōngKim Woo-jung (1936-), doanh nhân Hàn Quốc và người sáng lập Tập đoàn Daewoo
›金大中Jīn Dà zhōngKim Dae-jung (1926-2009), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1998-2003, người đoạt giải Nobel hòa bình 2000
›金富轼Jīn Fù shìKim Busik (1075-1151), sử gia triều đại Cao Ly của Hàn Quốc 高麗|高丽[Gao1 li2], người biên soạn Tam quốc sử ký…
›金字塔式jīn zì tǎ shìtư thế chó úp mặt (tư thế yoga)
›金威Jīn wēiKingway (thương hiệu bia Trung Quốc)
›金天翮Jīn Tiān héJin Tianhe (1874-1947), nhà thơ và tiểu thuyết gia cuối thời Thanh, đồng tác giả tác phẩm Hoa trong biển tội…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.