冏
cây đay (Abutilon avicennae), thực vật họ đay; sáng sủa
cây đay (Abutilon avicennae), thực vật họ đay; sáng sủa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cổ của 坰[jiong1]
›冂jiōngbộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 13), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wang3],..., gọi là 同字框[tong2…
›冀jì(văn học) hy vọng
›冣jùbiến thể cũ của 聚[ju4]
›兼jiānkép; gấp đôi; đồng thời; giữ hai hoặc nhiều chức vụ (chính thức) cùng lúc
›具jùcông cụ; thiết bị; dụng cụ; trang bị; nhạc cụ; tài năng; khả năng; sở hữu; có; cung cấp; phát biểu; lượng từ…
›净jìngbiến thể của 淨|净[jing4]
›凊jìng(văn học) lạnh; mát; lạnh lẽo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.