金子
vàng
vàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chữ vàng; chữ kim
›金威Jīn wēiKingway (thương hiệu bia Trung Quốc)
›金天翮Jīn Tiān héJin Tianhe (1874-1947), nhà thơ và tiểu thuyết gia cuối thời Thanh, đồng tác giả tác phẩm Hoa trong biển tội…
›金大中Jīn Dà zhōngKim Dae-jung (1926-2009), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1998-2003, người đoạt giải Nobel hòa bình 2000
›金字塔jīn zì tǎkim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc)
›金夏沙Jīn xià shāKinshasa, thủ đô Cộng hòa Dân chủ Congo (Đài Loan)
›金字塔式jīn zì tǎ shìtư thế chó úp mặt (tư thế yoga)
›金坛市Jīn tán shìJintan, thành phố cấp huyện ở Thường Châu 常州[Chang2 zhou1], Giang Tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.