急派 là gì?
急派 [jí pài] có nghĩa là cử đi gấp.
Nghĩa của từ 急派 trong tiếng Việt
cử đi gấp
Cách đọc và ghi nhớ 急派
急派 được đọc là jí pài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cử đi gấp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
急派 [jí pài] có nghĩa là cử đi gấp.
cử đi gấp
急派 được đọc là jí pài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cử đi gấp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .