金湾
Quận Kim Loan của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông
Quận Kim Loan của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quận Kim Loan của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông
›金牛Jīn niúcung Kim Ngưu (chòm sao); quận Kim Ngưu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
›金牛区Jīn niú qūquận Kim Ngưu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
›金湖镇Jīn hú zhènthị trấn Kim Hồ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kim Môn), Đài Loan
›金湖Jīn húhuyện Kim Hồ ở Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô; thị trấn Kim Hồ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4]…
›金溪县Jīn xī xiànhuyện Jinxi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
›金溪Jīn xīhuyện Jinxi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
›金乌西坠,玉兔东升jīn wū xī zhuì , yù tù dōng shēngnghĩa đen: chim vàng của mặt trời lặn ở phía tây, thỏ ngọc của mặt trăng mọc ở phía đông; nghĩa bóng: lúc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.