今体诗
giống như 近體詩|近体诗[jin4 ti3 shi1]
giống như 近體詩|近体诗[jin4 ti3 shi1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Giới Chi Thôi (thế kỷ 7 TCN), nhân vật truyền thuyết hy sinh quên mình của Tấn Văn Công 晉文公|晋文公[Jin4 Wen2…
›介休Jiè xiūThành phố cấp huyện Giới Hưu, Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
›介休市Jiè xiū shìJiexiu, thành phố cấp huyện ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
›今音jīn yīncách phát âm hiện đại (tức không phải cổ) của một chữ Hán
›今译jīn yìbản dịch hiện đại; dịch hiện đại; bản dịch đương đại
›介乎jiè hūnằm giữa
›今生jīn shēngđời này
›今岁jīn suì(văn học) năm nay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.