金文
chữ khắc trên đồng; xuất hiện trên chuông đỉnh
chữ khắc trên đồng; xuất hiện trên chuông đỉnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi vàng Thái Bình Dương (Pluvialis fulva)
›金戈铁马jīn gē tiě mǎquân đội rất hùng mạnh
›金斯敦Jīn sī dūnKingstown, thủ đô của Saint Vincent và Grenadines; Kingston, thủ đô của Jamaica
›金庸Jīn YōngKim Dung, bút danh của Louis Cha (1924-2018), nhà văn võ hiệp 武俠|武侠[wu3 xia2], tác giả của Xạ điêu tam bộ…
›金日成Jīn Rì chéngKim Nhật Thành (1912-1994) Lãnh tụ vĩ đại của Bắc Triều Tiên
›金库jīn kùkho bạc
›金昌Jīn chāngthành phố cấp địa khu Kim Xương, tỉnh Cam Túc
›金平苗瑶傣族自治县Jīn píng Miáo Yáo Dǎi zú Zì zhì xiànxem 金平苗族瑤族傣族自治縣|金平苗族瑶族傣族自治县[Jin1 ping2 Miao2 zu2 Yao2 zu2 Dai3 zu2 zi4 zhi4 xian4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.