今天
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
今天 thường mang nghĩa “Hôm nay”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Đọc lại câu “今天天气很好。” và chú ý vị trí của 今天 trong câu.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHôm nay thời tiết rất đẹp.
Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quá khứ và hiện tại; hôm qua và hôm nay
›今后jīn hòusau này; từ nay trở đi; trong tương lai; từ bây giờ
›今日jīn rìhôm nay
›今夜jīn yètối nay; đêm nay
›今年jīn niánnăm nay
›今古文jīn gǔ wénNghiên cứu hoặc viết lại văn bản cổ điển thời nhà Hán trước, như sáu kinh điển Nho giáo 六經|六经[Liu4 jing1]
›今文经jīn wén jīngtrường phái học giả Nho giáo thời Tây Hán
›今文经学jīn wén jīng xuétrường phái học giả Nho giáo thời Tây Hán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.