金汤力
(từ mượn) gin và tonic
(từ mượn) gin và tonic
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Jinxi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
›金湖镇Jīn hú zhènthị trấn Kim Hồ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kim Môn), Đài Loan
›金溪县Jīn xī xiànhuyện Jinxi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
›金湖县Jīn hú xiànhuyện Kim Hồ ở Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô
›金漆jīn qīsơn đồng; giả vàng
›金湖Jīn húhuyện Kim Hồ ở Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô; thị trấn Kim Hồ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4]…
›金湾Jīn wānQuận Kim Loan của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông
›金泳三Jīn Yǒng sānKim Young-sam (1927-2015), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1993-1998
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.