金塔县
huyện Jinta ở Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
huyện Jinta ở Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Jinta ở Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
›金坛Jīn tánJintan, thành phố cấp huyện ở Thường Châu 常州[Chang2 zhou1], Giang Tô
›金堂县Jīn táng xiànhuyện Jintang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
›金坛市Jīn tán shìJintan, thành phố cấp huyện ở Thường Châu 常州[Chang2 zhou1], Giang Tô
›金堂Jīn tánghuyện Jintang ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
›金城镇Jīn chéng zhènJincheng (tên địa phương phổ biến); trấn Chincheng ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen…
›金夏沙Jīn xià shāKinshasa, thủ đô Cộng hòa Dân chủ Congo (Đài Loan)
›金大中Jīn Dà zhōngKim Dae-jung (1926-2009), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1998-2003, người đoạt giải Nobel hòa bình 2000
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.