Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

hán

鋡 là gì?

[hán] có nghĩa là cầm; chứa đựng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鋡 trong tiếng Việt

  1. cầm
  2. chứa đựng

Cách đọc và ghi nhớ 鋡

được đọc là hán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cầm; chứa đựng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan