含苞待放
đang ở giai đoạn nụ; đang nụ
đang ở giai đoạn nụ; đang nụ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(về thực vật) đang ở giai đoạn nụ
›含胡hán hubiến thể của 含糊[han2 hu5]
›含蓄hán xùchứa; giữ; (về người hoặc phong cách, v.v.) dè dặt; kiềm chế; (về lời nói, bài viết) đầy ý nghĩa ẩn chứa…
›含义hán yìý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ); ý nghĩa ẩn dụ; ý nghĩa ẩn giấu; gợi ý; hàm ý
›含蕴hán yùnchứa; giữ; nội dung; (về bài thơ, v.v.) đầy ý nghĩa ẩn chứa
›含羞草hán xiū cǎocây trinh nữ; cây xấu hổ (lá khép lại khi chạm vào)
›含糊不清hán hú bù qīngkhông rõ ràng; khó phân biệt; mơ hồ
›含量hán liànghàm lượng; số lượng chứa đựng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.