汉白玉
cẩm thạch trắng; một loại cẩm thạch trắng dùng trong xây dựng và điêu khắc
cẩm thạch trắng; một loại cẩm thạch trắng dùng trong xây dựng và điêu khắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hán Hiến Đế (181-234), hoàng đế cuối cùng của nhà Hán, được Đổng Trác 董卓 lập nên, trị vì 189-220, bị ép…
›汉福斯Hàn fú sīThành phố Hønefoss (và đội bóng đá) ở Buskerud, Na Uy
›汉滨区Hàn bīn QūKhu Hán Tân của thành phố An Khang 安康市[An1 kang1 Shi4], Thiểm Tây
›汉简Hàn jiǎnthẻ tre dùng để ghi chép thời nhà Hán
›汉滨Hàn bīnKhu Hán Tân của thành phố An Khang 安康市[An1 kang1 Shi4], Thiểm Tây
›汉腔Hàn qiānggiọng Vũ Hán
›汉源县Hàn yuán xiànhuyện Hanyuan ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
›汉台Hàn táiKhu Hantai của thành phố Hán Trung 漢中市|汉中市[Han4 zhong1 Shi4], Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.