Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
韩爱晶韓愛晶

Hán Ài jīng

韩爱晶 là gì?

韩爱晶 [Hán Ài jīng] có nghĩa là Hàn Ái Tinh (1945-), lãnh đạo hồng vệ binh khét tiếng trong Cách mạng Văn hóa, đã ngồi tù 15 năm vì bỏ tù và tra tấn các lãnh đạo chính trị.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 韩爱晶 trong tiếng Việt

Hàn Ái Tinh (1945-), lãnh đạo hồng vệ binh khét tiếng trong Cách mạng Văn hóa, đã ngồi tù 15 năm vì bỏ tù và tra tấn các lãnh đạo chính trị

Cách đọc và ghi nhớ 韩爱晶

韩爱晶 được đọc là Hán Ài jīng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Hàn Ái Tinh (1945-), lãnh đạo hồng vệ binh khét tiếng trong Cách mạng Văn hóa, đã ngồi tù 15 năm vì bỏ tù và tra tấn các lãnh đạo chính trị”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan